Ăn cỗ là tổ việc làng
Direct English translation
Feasting is the nest of village affairs.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tục lệ ở làng xã xưa: hễ có việc chung của làng thì tất yếu kéo theo chuyện ăn uống, cỗ bàn. Cũng dùng để nói việc công cộng thường đi kèm các khoản tiếp đãi, chi tiêu khó tránh.
English explanation
It refers to an old village custom in which communal business was invariably accompanied by feasting and drinking. It is also used to say that public or collective affairs often come with unavoidable entertaining and related expenses.